dict
.com
Từ điển
Dịch Anh Việt
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Dịch Anh Việt
Danh sách từ
Âm Lịch
Thời Tiết
English interface
Đăng nhập
Từ điển
Anh - Việt
Việt - Anh
Việt - Việt
Việt - Pháp
Pháp - Việt
Anh - Anh (Wordnet)
Tục ngữ & Thành ngữ
Tra từ
/
Tục ngữ & Thành ngữ
đ^
««
«
11
12
13
14
15
»
»»
Words Containing "đ^"
Đèn có hoa, chủ nhà có lộc
Đèn có hoa nhà có phúc
Đen gần mực, đỏ gần son
Để ngoài tai
Đểnh đoảng như canh bầu nấu suông
Đểnh đoảng như canh cần nấu suông
Đểnh đoảng như gà đá vách, quang quác như cuốc kêu hè
Đểnh đoảng như rau cần nấu suông
Để nhớ cho Sơn Tây, để gây cho xứ Quảng
Đến Hội Châu, cơm nâu mắm bùn
Đẻ như gà
Đẻ như ngan như ngỗng
Đến đình nào chúc đình ấy
Đến khi cả gió biết cây cứng mềm
Đến không ai biết, đi chẳng ai hay
Đến ngành đến ngọn
Đèn nhà ai nấy rạng
Đèn nhà ai nấy sáng
Đèn nhà ai nấy sáng, quán nhà ai nấy biết
Đèn nhà ai nấy sáng, trán nhà ai nấy xỉ
Đèn nhà ai, nhà ấy rạng
Đèn nhà ai nhà nấy rạng
Đen như bồ hóng
Đen như cột nhà cháy
Đen như cuốc
Đen như cuốc, Đen như trôn chảo
Đen như củ súng
Đen như củ tam thất
Đen như gio
Đen như mõm chó
Đen như mực
Đen như ông sét
Đen như ruồi
Đen như than
Đen như trôn chảo
Đến nơi đến chốn
Đến nước Lào phải ăn mắm ngoé
Đến đời sang tiểu
Đen đông, chớp lạch, quái ráng hoa bầu, trong ba điều đó có lành đâu
Đền ơn trả nghĩa
Đến quản thì xa, bản nha thì gần
Đen răng hơn chùng tóc, lắm thóc hơn to nhà
Đen răng một góc, tốt tóc một phần
Đèn soi ngọn cỏ
Đến ta mới biết của ta, nghìn trăm năm trước biết là của ai
Đèn tàn trước gió
Đen thua lần, trắng thua mòn
Đen thua lận, trắng thua mòn
Đèn trời soi sét
Đèn trời trời sáng bốn phương
Đen tựa đàn ruồi
Đền được vạ, má đã sưng
Đền được vạ thì má đã sưng
Đến với ma phải quỷ quyệt, đến với Phật phải từ bi
Đèn xuôi, đóm ngược
Đeo bầu chịu tiếng
Đẽo cày giữa đường
Đeo công đeo nợ hẹn trả hẹn vay
Đeo công mắc nợ, công nợ tám tầng
Đèo heo hút gió
Đeo hoa thơm, đeo nợ không thơm
Đèo mô cao bằng đèo Cây Cốc, dốc mô ngược bằng dốc Mĩ Can.
Đeo mo vào mặt
Đeo nặng san cho nhau, ốm đau giúp chăm sóc
Đẽo đòn gánh đè vai
Đẽo đòn gánh, đòn gánh đè cổ
Đẽo đòn gánh, đòn gánh đè vai
Đeo túi vàng quàng túi bạc
Đẹp đám xám mặt
Đẹp chẳng mài mà uống
Đẹp con người, tươi con của
Đẹp duyên cưỡi rồng
Đẹp đẽ phô ra, xấu xa đậy lại
Đẹp để phô ra, xấu xa đậy lại
Đẹp đình Đò, to đình Báng
Đẹp đình So, to đình Cấn
Đẹp không muốn, muốn xấu; hay không muốn, muốn hèn
Đẹp lòng hai họ, xiêu vọ ngược xuôi
Đẹp lòng mòng mặt
Đẹp lòng một lúc, gục đầu ba năm
Đẹp mặt anh đi giày, đắng cay thằng cấp tráp
Đẹp mặt anh đi hài, mang tai thằng chân đất
Đẹp mặt anh xanh mặt chị
Đẹp mắt ta, ra mắt người
Đẹp mặt, thắt lòng
Đẹp nết hơn đẹp người
Đẹp nết không đẹp người
Đẹp người chẳng đẹp nết
Đẹp người đẹp nết
Đẹp người, hơn đẹp nết
««
«
11
12
13
14
15
»
»»
Edit Word
Word
Definition
Welcome Back
Sign in to access your profile
Loading...